Account Counterparts

  • Odoo Version

US$ 118.41 US$ 118.41 118.41 USD

0 ₫

Option not available

This combination does not exist.

Add to Cart

Counterpart relations between Journal Items


30-day money-back guarantee
Free Shipping in U.S.
Buy now, get in 2 days

Vấn đề

Trong Odoo, một bút toán sổ nhật ký có thể chứa nhiều phát sinh ghi nợ và ghi có. Tuy nhiên, không có cách nào để xác định các dòng đối ứng của phát sinh và các tài khoản đối ứng của nó có thể gây ra một số rắc rối khi:

  • lập báo cáo yêu cầu hiển thị các phát sinh với tài khoản đối ứng của phát dinh đó.
  • xác định các loại giao dịch kinh doanh. Ví dụ, theo tiêu chuẩn Kế toán Việt Nam, doanh thu từ cả lãi cho vay và lãi tỷ giá cũng được định khoanr vào tài khoản 515. Không thể xây dựng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong khi phải tách các khoản thu đó.

Các tính năng được thực hiện

ID Tài khoản Tài khoản đối ứng Nợ Phát sinh kế toán đối ứng
1 131 5111, 5113 150 0 [2], [3]
2 5111 131 0 100 [1]
3 5113 131   50 [1]

Tính năng chi tiết

Sổ nhật ký

Các trường tính toán và được lưu sau đây được thêm vào model phát sinh kế toán (account.move.line):

  • Phát sinh kế toán đối ứng: các phát sinh kế toán đối ứng với phát sinh này.
  • Tài khoản đối ứng: các tài khoản đối ứng với tài khoản của phát sinh này.
  • Giá trị đối ứng: Giá trị được được đặt làm giá trị đối ứng của phát sinh này.
  • Trạng thái đối ứng: một trường kỹ thuật để phản ánh tình trạng của phát sinh đã được đối ứng hoàn toàn, một phần hay chưa được đối ứng.

Bút toán sổ nhật ký

Các trường tính toán và được lưu sau đây được thêm vào model Bút toán sổ nhật ký (account.move):

  • Trạng thái đối ứng: một trường kỹ thuật để phản ánh tình trạng của bút toán đã được đối ứng hoàn toàn, một phần hay chưa được đối ứng.

Tính năng

  • Tạo liên kết đối ứng là tính năng cho phép Kế toán trưởng tạo các đối ứng bị thiếu cho các phát sinh tài khoản hoặc tạo lại các đối ứng cho tất cả các phát sinh hiện có. Nó cũng cho phép giới hạn số lượng phát sinh khi tạo bằng cách chọn một hoặc nhiều sổ nhật ký.

Phát sinh đối ứng

Một model kỹ thuật mới có tên 'Phát sinh kế toán đối ứng' (account.move.line.ctp) được tạp để ánh xạ mộtphát sinh bên có với một phát sinh bên nợ với các trường sau:

  • dr_aml_id: Phát sinh bên nợ (còn được gọi là 'dòng phát sinh kế toán')
  • cr_aml_id: Phát sinh bên có
  • countered_amt: Số tiền tương ứng với đối ứng của hai mục nêu trên

Khi một thao tác đối ứng được thực hiện, một bản ghi mới của the model phát sinh đối ứng được ghi nhận để ánh xạ một phát sinh có với một phát sinh nợ để chỉ ra sự đối ứng của hai phát sinh với giá trị tương ứng.

Một số tính huống ứng dụng

  • Bút toán với một phát sinh bên nợ và một phát sinh bên có
    • Bút toán:
      • [1] Nợ 131 (Phái thu khách hàng): $100
      • [2] Có 511 (Doanh thu bán hàng): $100
    • Ảnh xạ đối ứng:
      • Dòng ghi nợ: [1]
      • Dòng ghi có: [2]
      • Giá trị đối ứng: $100
    • Bảng mô tả:
      TT Tài khoản Tài khoản đối ứng Bên nợ Bên có Phát sinh đối ứng
      TT | Tài khoản | Tài khoản đối ứng | Bên nợ| Bên có | Phát sinh đối ứng |
  • bút toán với một phát sinh bên nợ và nhiều phát sinh bên có.
    • Bút toán:
      • [1] Nợ 131 (Phải thu khách hàng): $150
      • [2] Có 5111 (Doanh thu bán hàng hóa): $100
      • [3] Có 5113 (Doanh thu bán dịch vụ): $50
    • Ánh xạ đối ứng:
      • Đối ứng thứ nhất:
        • Dòng bên nợ: [1]
        • Dòng bên có: [2]
        • Giá trị đối ứng: $100
      • Đối ứng thứ hai:
        • Dòng bên nợ: [1]
        • Dòng bên có: [3]
        • Giá trị đối ứng: $50
    • Bảng mô tả
      TT Tài khoản Tài khoản đối ứng Nợ Phát sinh đối ứng
      1 131 5111, 5113 150 0 [2], [3]
      2 5111 131 0 100 [1]
      3 5113 131   50 [1]
  • Bút toán với nhiều phát sinh bên nợ và nhiều phát sinh bên có:
    • Entry:
      • [1] Nợ 1311 (phải thu khách hàng): $120
      • [2] Nợ 1312 (phải thu khách hàng): $30
      • [3] Có 5111 (Doanh thu bán hàng hóa): $100
      • [4] Có 5113 (Doanh thu bán dịch vụ): $50
    • Ánh xạ đối ứng:
      • Đối ứng thứ nhất:
        • Dòng bên nợ: [2]
        • Dòng bên có: [3]
        • Giá trị đối ứng: $20
      • Đối ứng thứ hai:
        • Dòng bên nợ: [2]
        • Dòng bên có: [4]
        • Giá trị đối ứng: $10
      • Đối ứng thứ ba:
        • Dòng bên nợ: [1]
        • Dòng bên có: [3]
        • Giá trị đối ứng: $80
      • Đối ứng thứ tư:
        • Dòng bên nợ: [1]
        • Dòng bên có: [4]
        • Giá trị đối ứng: $40
    • Bảng mô tả
      TT Tài khoản Tài khoản đối ứng Nợ Phát sinh đối ứng
      1 1311 5111, 5113 120 0 [3], [4]
      2 1312 5113 30 0 [4]
      3 5111 1311 0 100 [1]
      4 5113 1311, 1312 0 50 [1], [2]

Phiên bản hỗ trợ

  1. Community Edition
  2. Enterprise Edition